Kết quả quan trắc và đánh giá chỉ số chất lượng nước (WQI) tháng 05 năm 2023 đối với các sông, kênh rạch trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cho thấy chất lượng nước mặt sông Sài Gòn và sông Đồng Nai có xu hướng giảm so với tháng trước và cùng kì năm trước, các chỉ tiêu phân tích hầu hết đều đạt quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT); riêng đối với các chỉ tiêu dinh dưỡng và hữu cơ như NH4+_N, COD, NO2-_N, BOD5, PO43-_P vẫn còn vượt quy chuẩn nhiều lần tại các kênh, rạch, suối nhỏ do tiếp nhận nước thải sinh hoạt từ khu dân cư, nước thải từ các khu công nghiệp và nước thải nông nghiệp.
Kết quả đánh giá, phân loại chất lượng nước mặt trong tháng 05 năm 2023 như sau:
Tên điểm quan trắc |
WQI tháng 05/2023 |
Màu |
Đánh giá chất lượng nước |
|
---|---|---|---|---|
1 |
Sông Sài Gòn tại họng thu nước nhà máy nước TDM (SG2) |
96 |
Xanh nước biển
Xanh nước biển
|
Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
|
2 |
Sông Đồng Nai - Cách ngã ba sông ĐN – SB 1km (ĐN1) |
99 |
||
3 |
Sông Đồng Nai tại họng thu nước nhà máy nước Tân Hiệp (ĐN2) |
95 |
||
4 |
Cầu mới bắt qua Cù lao Bạch Đằng (ĐN3) |
92 |
||
5 |
Sông Đồng Nai tại họng thu nước nhà máy nước Tân Ba (ĐN4) |
91 |
||
6 |
Suối Tân Lợi gần KCN Đất Cuốc (RĐN7) |
97 |
||
7 |
Sông Thị Tính tại cầu ông Cộ (STT3) |
94 |
||
8 |
Suối Căm Xe tại ngã ba suối Bài Lang và suối Căm Xe (RTT1) |
98 |
||
9 |
Cầu Sông Bé (SB) |
99 |
||
10 |
Kênh Thủy Lợi tại cửa xả hồ Phước Hòa (KTL1) |
97 |
||
11 |
Kênh Thủy Lợi tại giao lộ với Quốc lộ 13 (KTL2) |
99 |
||
12 |
Sông Sài Gòn tại cách đập Dầu Tiếng 2 km (SG1) |
82 |
Xanh lá cây
|
Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần có biện pháp xử lý phù hợp
|
13 |
Suối Giữa tại Cầu Suối Giữa (RSG2) |
76 |
||
14 |
Suối Chòm Sao tại cầu Bà Hai (RSG5) |
84 |
||
15 |
Suối Cái tại cầu Bến Sắn (RĐN1) |
77 |
||
16 |
Suối Thợ Ụt tại cầu Thợ Ụt (RĐN8) |
76 |
||
17 |
Suối Ông Đông tại cầu Tổng Bản (RĐN3) |
76 |
Xanh lá cây
|
Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần có biện pháp xử lý phù hợp
|
18 |
Sông Thị Tính tại cầu trên đường vành đai 4 (STT2) |
88 |
||
19 |
Rạch Thị Tính đổ ra sông Thị Tính tại hợp lưu suối Đồng Sổ và suối Đôi tại cầu Quan (RTT2) |
81 |
||
20 |
Sông Sài Gòn cách ngã ba rạch Vĩnh Bình - sông Sài Gòn 50m về phía hạ lưu (SG3) |
74 |
Vàng
Vàng
|
Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục đích tương đương khác
Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục đích tương đương khác |
21 |
Rạch tại cầu Bà Sảng (RSG1) |
71 |
||
22 |
Rạch Ông Đành tại Cầu Ông Đành (RSG3) |
70 |
||
23 |
Suối Cát tại cầu Trắng (RSG4) |
73 |
||
24 |
Rạch Vĩnh Bình tại nhà hàng Dìn Ký (RSG6) |
73 |
||
25 |
Kênh Ba Bò tại cầu Kênh (RSG7) |
66 |
||
26 |
Kênh thoát nước An Tây tại cửa đổ vào sông Sài Gòn (RSG8) |
52 |
||
27 |
Kênh thoát nước thải tại cầu Ông Bố (RSG9) |
72 |
||
28 |
Kênh D tại cầu bắt qua kênh D (RSG10) |
75 |
||
29 |
Suối Đờn tại cầu suối Đờn (RSG11) |
74 |
||
30 |
Suối Bưng Cù tại cầu Suối Nước (RĐN2) |
70 |
||
31 |
Suối Cái tại Cầu Bà Kiên (RĐN4) |
75 |
||
32 |
Suối Siệp tại cống trên QL 1K (RĐN5) |
57 |
||
33 |
Rạch Bà Hiệp tại cầu Bà Hiệp (RĐN6) |
67 |
||
34 |
Sông Thị Tính tại cầu Phú Bình (STT1) |
72 |
- Từ ngày 14/10, 3 miền trên cả nước khả năng có mưa và dông (13.10.2023)
- CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ (AQI) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG THÁNG 09 NĂM 2023 (13.10.2023)
- CHỈ SỐ CHẤT LƯỢNG NƯỚC (WQI) TẠI CÁC SÔNG VÀ RẠCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG THÁNG 09 NĂM 2023 (13.10.2023)
- Xác định giá các-bon tại Việt Nam-Cấp bách: Trả tiền để “được” phát thải (09.10.2023)
- Ra mắt Sàn giao dịch tín chỉ carbon tại Việt Nam (05.10.2023)
- Việt Nam sẵn sàng đảm nhiệm trọng trách cao hơn trong lĩnh vực khí tượng thủy văn (05.10.2023)
- Bộ TN&MT đứng thứ 2 về Chỉ số ICT Index 2022 (05.10.2023)
- Tân Hiệp Phát giảm 78.000 tấn rác thải nhựa trong gần 10 năm qua (05.10.2023)
- Giải thưởng Môi trường tỉnh Bình Dương: Nhân rộng điển hình, lan tỏa tích cực (04.10.2023)
- Tuần lễ ngành Nước Việt Nam 2023: Nước vì chất lượng cuộc sống và phát triển bền vững (04.10.2023)